Nhập thông tin để nhận tư vấn miễn phí

Học phí các trường tại Nhật bao nhiêu? bạn đã biết chưa

Đăng ngày: 21-08-2017; 2417 lần đọc

Đi du học, đối với những bạn đi theo diện tự túc vừa học vừa làm 1 khoản kinh phí không nhỏ ma bất kì du học sinh nào cũng phải lo lắng đầu năm đó là học phí. Tùy vào từng trường mà có mức học phí khác nhau. Cũng giống như Việt Nam các trường đại học công lập ở Nhật có mức phí thấp hơn bởi nhận được sự hỗ trợ của chính phủ Nhật, các trường dân lập mức phí cao hơn tuy nhiên cơ hội đỗ rất cao. Vậy học phí các trường tại Nhật bao nhiêu tiền ? có cao hơn nhiều so với Việt Nam không? Cùng du học Nhật Bản giải đáp trong bài viết này nhé

Danh sách học phí các trường bên nhật : đơn vị tính Yên Nhật

 

ĐẠI HỌC QUỐC LẬP

1. Lớp ngày

- Phí nhập học : ~280.000 (đóng 1 lần duy nhất)
- Học phí : ~550.000

2. Lớp đêm:

- Phí nhập học : ~140.000 (đóng 1 lần duy nhất)
- Học phí : ~270.000

ĐẠI HỌC CÔNG LẬP (thường là đại học tỉnh lập)

- Học phí khác nhau tùy theo người học sống trong hay ngoài tỉnh đó, tuy nhiên có thể xem như là khoảng 550.000yen/năm
- Phí nhập học: từ 100 ~ 400.000yen

ĐẠI HỌC DÂN LẬP

Học phí rất khác nhau, tuy nhiên có thể tham khảo con số dưới đây là trung bình của tất cả các trường tư lập cho Bọ Giáo dục Nhật thống kê năm 2011

- Khối văn hóa, xã hội

+ phí nhập học = 253.167
+ Học phí = 743.699
+ Cơ sở vật chất =158.540 

- Khối Kỹ thuật

+ phí nhập học = 267.869
+ Học phí = 1.040.472
+ Cơ sở vật chất =189.406

- Khối Y Dược Nha

+ phí nhập học = 1.020.487
+ Học phí = 2.896.519
+ Cơ sở vật chất = 884.816

CÁC TRƯỜNG NHẬT NGỮ, tính trung bình

- Phí xét tuyển = 30.000 (đóng 1 lần duy nhất)
- Phí nhập học = 50.000 (đóng 1 lần duy nhất)
- Học phí = 550.000
- Tài liệu, cơ sở vật chất..= 50.000
có thể có trường phân chia các hạng mục khác nhau, nhưng tổng số tiền đóng thì tương đương nhau

SENMONGAKKO = TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ

Số liệu dưới đây là thống kê của Hiệp hội các trường nghề Tokyo

1. Khối kỹ thuật (xây dựng, kiến trúc, điện, cơ khí...)

- Nhập học = 194.000
- Học phí = 672.000
- Thực hành = 63.000
- Cơ sở vật chất = 240.000
- Khác = 25.000

2. Khối giáo dục, phúc lợi (mầm non, điều dưỡng, phúc lợi,..)

- Nhập học = 191.000
- Học phí = 582.000
- Thực hành = 72.000
- Cơ sở vật chất = 167.000
- Khác = 55.000

3. Các ngành làm đẹp: tóc, nail, trang điểm...

- Nhập học = 120.000
- Học phí = 510.000
- Thực hành = 200.000
- Cơ sở vật chất = 207.000
- Khác = 201.000

4. Ngành làm bếp, dinh dưỡng

- Nhập học = 183.000
- Học phí = 595.000
- Thực hành = 286.000
- Cơ sở vật chất = 193.000
- Khác = 71.000

ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT THÔNG TIN XKLĐ NHẬT BẢN VUI LÒNG LIÊN HỆ:

TRUNG TÂM LIÊN KẾT QUỐC TẾ ITC -TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI NGUYÊN 

Phòng tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Địa Chỉ: Tổ 10- xã Quyết T hắng TP Thái Nguyên 

Hotline: 0869 279 123 / 01658 048 968 ( Tư vấn miễm phí ) 

Tin mới hơn

Tin cũ hơn